始動
しどう
shidou
thông dụng
Âm Hán-Việt: THUỶ ĐỘNG
意味Nghĩa
- 1.khởi động; bắt đầu hành động
- danh từdanh từ + するtha động từtự động từ
1.starting (a machine, engine, etc.)
- danh từdanh từ + するtha động từtự động từ
2.starting (a project, plan, etc.); beginning; initiation; going into action
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 機械を始動するには、このボタンを押しなさい。
Press this button to start the machine.
- 機械を始動させた。
I got the machine running.
- エンジンを始動させた。
I got the engine going.
- 寒い朝に車を始動させることは難しい。
It's difficult to get the car going on cold mornings.