Kaori Dict

始動

しどう

shidou

thông dụng

Âm Hán-Việt: THUỶ ĐỘNG

Nghĩa

  1. 1.khởi động; bắt đầu hành động
  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    1.starting (a machine, engine, etc.)

  2. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    2.starting (a project, plan, etc.); beginning; initiation; going into action

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Press this button to start the machine.

  • I got the machine running.

  • I got the engine going.

  • It's difficult to get the car going on cold mornings.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

始動 (しどう) — khởi động; bắt đầu hành động | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict