始まる
はじまる
hajimaru
意味Nghĩa
- 1.bắt đầu
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
1.to begin; to start; to commence
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
2.to happen (again); to begin (anew)
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
3.to date (from); to originate (in)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 話は遠い昔に始まる。
Câu chuyện bắt đầu từ rất lâu rồi.
The story begins far in the past.
- 邦人帰国支援が始まる。
Việc hỗ trợ người Nhật sinh sống và làm việc ở nước ngoài đã được bắt đầu.
- 学校は8時半から始まる。
Giờ học bắt đầu lúc 8 giờ.
School begins at eight-thirty.
- 慈愛は我が家からはじまる。
Lòng nhân từ xuất phát từ nhà chúng ta.
Charity begins at home.
- 会議は2時半に始まります。
Cuộc họp sẽ bắt đầu vào lúc 2 rưỡi.
The meeting starts at 2:30.
- 日本では新学年は4月に始まる。
Ở Nhật Bản, học kỳ mới bắt đầu vào tháng 4.
In Japan, the school year begins in April.
- 日本では新学期が四月に始まる。
Ở Nhật Bản, học kỳ mới bắt đầu vào tháng 4.
The new school year begins in April in Japan.
- 日本では新学期は4月から始まる。
Ở Nhật Bản, học kỳ mới sẽ bắt đầu vào tháng Tư.
The new term starts in April in Japan.
- 南北戦争はいつ始まったのかしら。
Tôi tự hỏi cuộc nội chiến bùng nổ từ khi nào.
I wonder when the Civil War started.
- 新しい学年が始まってしばらくの間は、なかなか自分の居場所を見つけられない。
Sau khi năm học mới bắt đầu được một thời gian, tôi vẫn chưa tìm được chỗ đứng của bản thân.
For a while after the new school year began, I looked for somewhere I could fit in.