し始める
しはじめる
shihajimeru
Cách viết khác: 為始める・仕始める
意味Nghĩa
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
1.to begin (doing); to start (doing)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私の心臓はどきどきし始めた。
My heart began to beat fast.
しはじめる
shihajimeru
Cách viết khác: 為始める・仕始める
1.to begin (doing); to start (doing)
My heart began to beat fast.