初めて
はじめて
hajimete
Cách viết khác: 始めて
意味Nghĩa
- 1.lần đầu tiên
- phó từdanh từ + の (bổ nghĩa)
1.for the first time
- phó từ
2.only after ... is it ...; only when ... do you ...; not until ... do you ...
after the -te form of a verb
- danh từkhẩu ngữ
3.first time; (one's) first
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私は昨日初めて彼に会った。
Hôm qua là lần đầu tiên tôi gặp ông ấy.
I met him yesterday for the first time.
- 昨日初めて彼に会ったんだ。
Hôm qua tôi đã gặp anh ấy lần đầu tiên.
I met him yesterday for the first time.
- 日本に初めて来たのはいつ?
Lần đầu tiên bạn đến Nhật Bản là vào khi nào?
When did you first come to Japan?
- 初めて日本に来たのはいつなの?
Lần đầu tiên bạn đến Nhật Bản là vào khi nào?
When did you first come over to Japan?
- 彼に会ったのは昨日が初めてだよ。
Hôm qua là lần đầu tiên tôi gặp ông ấy đấy.
I met him yesterday for the first time.
- 初めて来日したのはいつだったの?
Lần đầu tiên bạn đến Nhật Bản là vào khi nào?
When did you first come to Japan?
- トムがあんなに怒ってるの初めて見たよ。
Đây là lần đầu tiên tôi thấy Tom tức đến thế.
That was the first time I'd seen Tom so angry.
- 健康を失って初めて健康のありがたみがわかる。
Chỉ sau khi một người mất đi sức khỏe, họ mới biết nó đáng giá đến mức nào.
People do not know the blessing of good health until they lose it.
- 自転車に乗るのは、今回が初めてではありません。
Đây không phải là lần đầu tiên tôi đi xe đạp.
This is not my first time riding a bicycle.
- スポーツカーを運転するのは初めてではないです。
Đây không phải là lần đầu tiên tôi lái một chiếc xe thể thao.
This isn't my first time to drive a sports car.