Kaori Dict

初めて

はじめて

hajimete

N5

Cách viết khác:

JLPT N5 · Bài 26

Nghĩa

  1. 1.lần đầu tiên
  1. phó từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.for the first time

  2. phó từ

    2.only after ... is it ...; only when ... do you ...; not until ... do you ...

    after the -te form of a verb

  3. danh từkhẩu ngữ

    3.first time; (one's) first

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Hôm qua là lần đầu tiên tôi gặp ông ấy.

    I met him yesterday for the first time.

  • Hôm qua tôi đã gặp anh ấy lần đầu tiên.

    I met him yesterday for the first time.

  • Lần đầu tiên bạn đến Nhật Bản là vào khi nào?

    When did you first come to Japan?

  • Lần đầu tiên bạn đến Nhật Bản là vào khi nào?

    When did you first come over to Japan?

  • Hôm qua là lần đầu tiên tôi gặp ông ấy đấy.

    I met him yesterday for the first time.

  • Lần đầu tiên bạn đến Nhật Bản là vào khi nào?

    When did you first come to Japan?

  • Đây là lần đầu tiên tôi thấy Tom tức đến thế.

    That was the first time I'd seen Tom so angry.

  • Chỉ sau khi một người mất đi sức khỏe, họ mới biết nó đáng giá đến mức nào.

    People do not know the blessing of good health until they lose it.

  • Đây không phải là lần đầu tiên tôi đi xe đạp.

    This is not my first time riding a bicycle.

  • Đây không phải là lần đầu tiên tôi lái một chiếc xe thể thao.

    This isn't my first time to drive a sports car.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

初めて (はじめて) — lần đầu tiên | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict