Kaori Dict

初

Sơ

lần đầu

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
7
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 4
Tần suất báo chí
#152 / 2.501
Bộ thủ
bộ 18
Từ JLPT chứa chữ
10
Pinyin
chu1
Tiếng Hàn
초

lần đầu

Từ chứa chữ này · dễ trước

はじめhajime

bắt đầu; khởi đầu

N5
はじめてhajimete

lần đầu tiên

N5
さいしょsaishoTỐI SƠ

đầu tiên; bắt đầu

N4
はじまりhajimari

bắt đầu; nguồn gốc

N3
はじめにhajimeni

đầu tiên; bắt đầu

N2
はつhatsuSƠ

đầu tiên

N2
しょきゅうshokyuuSƠ CẤP

cơ bản

N2
しょじゅんshojunSƠ TUẦN

10 ngày đầu

N2
しょほshohoSƠ BỘ

cơ bản

N2
はじめましてhajimemashite

rất vui được gặp; xin chào

N2
しょはんshohanSƠ BẢN

enfirst edition

N1
はつみみhatsumimiSƠ NHĨ

lần đầu nghe

N1
つきはじめtsukihajime

nguyệt đầu; đầu tháng

thông dụng
そめるsomeru

bắt đầu; khởi đầu

thông dụng
しょえんshoenSƠ DIỄN

buổi ra mắt

thông dụng
しょかshokaSƠ HẠ

đầu mùa hè

thông dụng
しょかいshokaiSƠ HỒI

lần đầu

thông dụng
しょきshokiSƠ KỲ

giai đoạn đầu

thông dụng
はつもうでhatsumoudeSƠ NGHỆ

lần thăm đền đầu năm

thông dụng
しょしゅつshoshutsuSƠ XUẤT

lần xuất hiện đầu tiên

thông dụng
はつばしょhatsubashoSƠ TRƯỜNG SỞ

giải đấu đầu năm

thông dụng
しょしんshoshinSƠ TÂM

ý định ban đầu

thông dụng
しょしんしゃshoshinshaSƠ TÂM GIẢ

người mới bắt đầu

thông dụng
はつゆきhatsuyukiSƠ TUYẾT

tuyết đầu tiên

thông dụng
しょたいめんshotaimenSƠ ĐỐI DIỆN

lần gặp đầu tiên

thông dụng
しょだいshodaiSƠ ĐẠI

người sáng lập

thông dụng
しょとうshotouSƠ ĐẦU

đầu thế kỷ

thông dụng
しょにちshonichiSƠ NHẬT

ngày đầu

thông dụng
しょにんきゅうshoninkyuuSƠ NHIỆM CẤP

lương đầu tiên

thông dụng
はつゆめhatsuyumeSƠ MỘNG

giấc mơ đầu năm

thông dụng
はつこいhatsukoiSƠ LUYẾN

tình yêu đầu tiên

thông dụng
しょろうshorouSƠ LÃO

tuổi trung niên sớm

thông dụng
たんしょtanshoĐOAN TỰ

điểm khởi đầu; gợi ý

thông dụng
とうしょtoushoĐANG SƠ

lúc đầu; ban đầu; ban đầu nhất

thông dụng
ねんしょnenshoNIÊN SƠ

đầu năm

thông dụng
かきぞめkakizome

viết chữ năm mới

thông dụng
はつぶたいhatsubutaiSƠ VŨ ĐÀI

lần đầu ra sân khấu

thông dụng
ういじんuijinSƠ TRẬN

chiến dịch đầu tiên

thông dụng
しょねんshonenSƠ NIÊN

năm đầu; thời kỳ đầu

thông dụng
しょせんshosenSƠ KHUYẾT

trận đấu đầu tiên

thông dụng

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

初 (Sơ) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict