Kaori Dict

初旬

しょじゅん

shojun

N2

Âm Hán-Việt: SƠ TUẦN

JLPT N2 · Bài 4

Nghĩa

  1. 1.10 ngày đầu
  1. phó từdanh từ

    1.first 10 days of the month

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I came to Toronto at the beginning of June.

  • In Japan, the rainy season lasts from the beginning of June to the middle of July.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

初旬 (しょじゅん) — 10 ngày đầu | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict