字義Nghĩa
ban đầu, đầu tiênmáy dịch
chūSƠ
- 1.lúc đầu
- 2.(vào) lúc bắt đầu
- 3.đầu tiên
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
初〈名〉 (会意。从刀,从衣∠起来表示用刀剪裁衣服是制衣服的起始。本义起始,开端) 同本义 初,始也。裁者衣之始也。--《说文》 初,舒也。--《广雅》。按,谓展帛以就裁。 初吉终乱。--《易·既济》 名曰初虑。--《易·书大传》 我生之初。--《诗·王风·兔爰》 初疾畏惊,见鬼之来。--《论衡·订鬼》 初极狭,才通人。复行数十步,豁然开朗。--陶渊明《桃花源记》 又如初岁(年初);初枯(秋季里植物开始枯萎);初头(起初;开头);初化(变化之始);初末(始末) 本原 欲知
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
cắt 刀 vải 衤 là bước đầu tiên trong việc may quần áo
組詞Từ chứa chữ này
- 初中trường trung học cơ sở (viết tắt của 初級中學|初级中学[chu1 ji2 zhong1 xue2])
- 初步ban đầu
- 初級sơ cấp
- 初期giai đoạn đầu
- 初等sơ cấp (tức là dễ)
- 初衷ý định ban đầu
- 初次lần đầu tiên
- 初一ngày mùng một tháng âm lịch
- 初三năm thứ ba trung học cơ sở
- 初二năm thứ hai trung học cơ sở
- 當初lúc đó
- 最初đầu tiên
- 年初đầu năm
- 起初ban đầu; lúc đầu; ngay từ đầu
- 月初đầu tháng
- 初伏giai đoạn đầu tiên trong ba giai đoạn thời tiết nóng hàng năm (三伏[san1 fu2]), thường bắt đầu vào giữa tháng Bảy và kéo dài 10 ngày