例句Câu ví dụ
- 1
這不是我的初衷。
zhèbu shì wǒ de chūzhōng。
Đây không phải là ý định của tôi
- 2
不能忘記自己的初衷。
bùnéng wàngjì zìjǐ de chūzhōng。
Không nên quên mục đích ban đầu của mình
- 3
絲綢之路形成的初衷並非是貿易。
SīchóuzhīLù xíngchéng de chūzhōng bìngfēi shì màoyì。
Con đường tơ lụa hình thành không phải vì mục đích thương mại
