例句Câu ví dụ
- 1
月初我要去報到。
yuè chū wǒ yào qù bào dào
Tôi sẽ đến đăng ký vào đầu tháng
- 2
他跟我們待到了這個月的月初。
tā gēn wǒmen dāi dàoliǎo zhège yuè de yuèchū。
Anh ấy ở lại cùng chúng tôi đến đầu tháng này
- 3
公司訂在 3 月初舉行年度大會。
gōngsī dìng zài 3 yuèchū jǔxíng niándùdàhuì。
Công ty dự kiến tổ chức hội nghị hàng năm vào đầu tháng 3.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 月NGUYỆT (月) – trăng: Vầng trăng khuyết treo nghiêng, hai vạch bên trong là vệt mây vắt ngang — NGUYỆT sáng.
