例句Câu ví dụ
- 1
我們每年六月底七月初的時候會互相約出來見一面。
wǒmen měinián Liùyuè dǐ Qīyuè chū de shíhou huì hùxiāng yuēchū lái jiàn yīmiàn。
Mỗi năm vào khoảng cuối tháng sáu, đầu tháng bảy, chúng tôi sẽ hẹn nhau gặp nhau.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 出XUẤT (出) – ra: Mầm cây (屮) vươn khỏi miệng hố (凵 khảm), như núi chồng lên núi — thoát RA ngoài, XUẤT phát.
