始める
はじめる
hajimeru
N4
意味Nghĩa
- 1.bắt đầu; khởi đầu
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
1.to start; to begin; to commence; to initiate; to originate
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
2.to start up (a business, society, etc.); to open (e.g. a store); to establish
- trợ động từđộng từ nhóm 2 (一段)
3.to start ...; to begin to ...
after the -masu stem of a verb
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は走り始めた。
Anh ấy bắt đầu chạy.
He began running.
- 雨が降り始めた。
Trời đã bắt đầu mưa.
It started to rain.
- 歌い始めなさい。
Hãy bắt đầu hát đi.
Start singing.
- 雪がとけはじめた。
Tuyết đã bắt đầu tan.
Snow has begun to melt.
- さぁ始めましょう。
Vậy thì, chúng ta bắt đầu thôi nào.
Shall we begin?
- 雪が降り始めたよ。
Trời bắt đầu có tuyết rồi đấy.
It's started snowing.
- 彼女は油絵を始めた。
Cô ấy đã bắt đầu vẽ tranh sơn dầu.
She has taken to painting in oils.
- その犬は走り始めた。
Con chó bắt đầu chạy.
The dog began to run.
- 彼は洗車をし始めた。
Anh ấy đã bắt đầu rửa xe hơi.
He started washing his car.
- 雨はいつ降り始めましたか。
Khi nào mưa vậy ?
When did it begin to rain?