Kaori Dict

ばったり

battari

N3

Cách đọc khác:

JLPT N3 · Bài 86

Nghĩa

  1. 1.bất ngờ; gặp tình cờ; đột ngột; đột ngột dừng
  1. phó từphó từ đi với とonomatopoeic or mimetic word

    1.with a clash; with a thud; with a bang; with a flop

  2. phó từphó từ đi với とonomatopoeic or mimetic word

    2.unexpectedly (meeting someone)

  3. phó từphó từ đi với とonomatopoeic or mimetic word

    3.suddenly (ending); abruptly (coming to a halt)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Chúng tôi đã bỗng nhiên gặp nhau ở nhà ga.

    We ran into each other at the station.

  • I just ran into her on the street.

  • He fell flat on the floor.

  • I'm always meeting him there.

  • I ran into an old friend.

  • I ran into an old friend of mine outside the station.

  • I bumped into an old friend on the bus.

  • He came across her at the station.

  • I bumped into him at the station.

  • I bumped into Tom on the street.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

ばったり — bất ngờ; gặp tình cờ; đột ngột; đột ngột dừng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict