離れる
はなれる
hanareru
N3
意味Nghĩa
- 1.cách ly; xa cách; rời bỏ; mất liên lạc
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
1.to be separated; to be apart; to be distant
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
2.to leave; to go away
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
3.to leave (a job, etc.); to quit; to give up
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
4.to lose connection with; to drift away from
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 日本を離れて十年になる。
Đã 10 năm kể từ khi tôi rời Nhật Bản.
It has been ten years since I left Japan.
- あの歌が頭から離れないんだ。
Tôi không bỏ bài hát đó ra khỏi đầu được.
I can't get that song out of my head.
- 一日たりとも英語から離れるな。
Đừng từ bỏ tiếng Anh dù chỉ một ngày.
Do not stay away from English, even for a day.
- トムがいつ日本を離れるのかわかりません。
Tôi không biết khi nào thì Tom rời Nhật Bản.
I don't know when Tom will leave Japan.
- 先生が教室から離れた途端、ガヤガヤと騒がしくなった。
Khi giáo viên vừa ra khỏi lớp, không khí trong lớp trở nên ồn ào.
The moment the teacher left the classroom, it became quite noisy.
- ケイトは、これを最後に永久にここを離れていった。
Kate left this place for good.
- 離れろ。
Go away!
- 離れてて。
Keep away.
- 船を離れろ。
Abandon ship!
- ドアから離れて。
Get away from that door.