Kaori Dict

はだか

hadaka

N3

Âm Hán-Việt: LOÃ

JLPT N3 · Bài 86

Nghĩa

  1. 1.Loài; trần; trần trụng; trần trụng
  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.nakedness; nudity

  2. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    2.bareness; nakedness; baldness; being uncovered

  3. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    3.being penniless

  4. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    4.concealing nothing; openness

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Nhà vua cởi chuồng!

    The king is naked!

  • Bọn trẻ đã bơi khỏa thân.

    The children were swimming in the altogether.

  • Tôi trần truồng đi dạo trong nhà của tôi thì có gì là xấu!

    What's wrong with running around your house naked?

  • The boy was naked to the waist.

  • I sleep naked.

  • I sleep naked.

  • Tom is shirtless.

  • He was bare to the waist.

  • The baby was in his birthday suit.

  • What's wrong with being naked?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

裸 (はだか) — Loài; trần; trần trụng; trần trụng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict