話す
はなす
hanasu
N5
意味Nghĩa
- 1.nói; nói chuyện; kể; nói tiếng
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
1.to talk; to speak; to converse; to chat
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
2.to tell; to explain; to narrate; to mention; to describe; to discuss
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
3.to speak (a language)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 何を話しているの?
Bạn đang nói cái gì vậy?
What are you talking about?
- 日本語を話します。
Tôi nói tiếng Nhật.
We speak Japanese.
- 聾唖者は手話で話す。
Người câm điếc nói chuyện bằng ngôn ngữ ký hiệu.
Deaf-mute people talk using sign language.
- 彼は英語を話します。
Anh ấy nói tiếng Anh.
He speaks English.
- トムと話さなくては。
Tôi cần phải nói chuyện với Tom.
I need to speak to Tom.
- 私は誰と話しているの?
Tôi đang nói chuyện với ai đây?
Who am I talking with?
- 率直に話してください。
Hãy nói thẳng với tôi.
Speak to me freely.
- 彼は英語を流暢に話す。
Anh ấy nói tiếng Anh trôi chảy.
He speaks English fluently.
- 具体的に話して欲しい。
Tôi muốn bạn nói cụ thể với tôi.
I want specific information.
- あなたは誰と話したいの?
Bạn muốn nói chuyện với ai?
Who do you want to talk to?