Kaori Dict

放映

ほうえい

houei

thông dụng

Âm Hán-Việt: PHÓNG ÁNH

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.televising; broadcasting; airing

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Because of some technical problem, a movie was shown in place of the announced program.

  • The revolution will not be televised.

  • That movie was shown on TV.

  • The President will be broadcasting next year.

  • The summit talks are to be broadcast around the globe.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

放映 (ほうえい) — televising; broadcasting; airing | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict