Kaori Dict

放課後

ほうかご

houkago

thông dụng

Âm Hán-Việt: PHÓNG KHOÁ HẬU

Nghĩa

  1. danh từphó từ

    1.after school (at the end of the day)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Chúng ta hãy đi chơi tennis sau giờ học nhé.

    Let's play tennis after school.

  • Mọi người làm gì sau giờ học?

    What does everyone do after school?

  • Có nhiều đứa trẻ ở lại trường để tham gia các hoạt động ngoại khóa.

    Many children stay after school for club activities.

  • I play the guitar after school.

  • It's after school.

  • Are you free after school?

  • Are you free after school?

  • Let's play baseball after school.

  • Will you play tennis after school?

  • We will play soccer after school.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

放課後 (ほうかご) — after school (at the end of the day) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict