Kaori Dict

寄付

きふ

kifu

N3

Âm Hán-Việt: KÝ PHÓ

Cách viết khác:

JLPT N3 · Bài 35

Nghĩa

  1. 1.đóng góp; quyên góp; hiến tặng
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.contribution; donation

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy đã quyên góp 10 nghìn Đô-la cho quỹ hỗ trợ người tị nạn.

    He donated $10000 to the refugee fund.

  • She contributed to the Red Cross.

  • I contributed.

  • He kicked in a lot of money.

  • We want to donate money.

  • He contributed much money of his own accord.

  • Donations are important for development to continue.

  • They contributed money to the Red Cross.

  • She devoted her money to social welfare.

  • They are collecting contributions for the church.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

寄付 (きふ) — đóng góp; quyên góp; hiến tặng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict