Kaori Dict

近づける

ちかづける

chikazukeru

N2

Cách viết khác:

JLPT N2 · Bài 79

Nghĩa

  1. 1.đưa gần; gắn kết; thu hút; làm gần
  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to bring near; to bring close; to let go near

  2. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    2.to associate with; to bring (people) together; to let come near (of a person)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Nếu bạn để một đồng xu một Yên nổi trên mặc nước, rồi từ từ đưa một cục nam châm lại gần nó, thì đồng xu sẽ tiến lại gần cục nam châm đó.

    If you float a one yen coin on water and move a magnet slowly towards it then the coin will approach the magnet.

  • Move the chair nearer to the desk.

  • He does not let the opponent come near him.

  • The enemy can't get close.

  • We can't get close to the enemy.

  • Don't let the enemy get close.

  • Keep children away from the pond.

  • Don't let anyone come near the fire.

  • Keep children away from medicine.

  • Keep children away from the pond.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

近づける (ちかづける) — đưa gần; gắn kết; thu hút; làm gần | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict