Kaori Dict

Cận · Cấn · Ký

near · early · akin · tantamount

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
7
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 2
Tần suất báo chí
#194 / 2.501
Bộ thủ
bộ 162
Từ JLPT chứa chữ
16
Pinyin
jin4
Tiếng Hàn

near · early · akin · tantamount

Từ chứa chữ này · dễ trước

ちかいchikai

gần; sắp tới; thân thiết; gần gũi

N5
ちかくchikaku

gần; gần kề; gần đây

N5
きんじょkinjoCẬN SỞ

khu phố; vùng lân cận; khu vực

N4
さいきんsaikinTỐI CẬN

gần đây; hiện nay

N4
ちかごろchikagoroCẬN KHOẢNH

cận khánh; gần đây

N3
きんしkinshiCẬN THỊ

ennearsightedness

N3
きんだいkindaiCẬN ĐẠI

thời đại hiện đại

N3
ちかよるchikayoru

tiến tới; gần hơn; tiếp cận; tiến gần

N2
ちかづけるchikazukeru

đưa gần; gắn kết; thu hút; làm gần

N2
せっきんsekkinTIẾP CẬN

tiến gần; gần gũi; sắp tới

N2
ふきんfukinPHÓ CẬN

khu vực; vùng lân cận

N2
ちかぢかchikajika

sớm; trong thời gian tới; gần kề

N2
きんがんkinganCẬN NHÃN

cận thị; mắt ngắn

N1
きんこうkinkouCẬN GIAO

vùng ngoại ô; ngoại thành

N1
みぢかmijikaTHÂN CẬN

gần gũi; quen thuộc

N1
てぢかtejikaTHỦ CẬN

gần, tiện

N1
えんきんほうenkinhouVIỄN CẬN PHÁP

enperspective

thông dụng
まぢかmajikaGIAN CẬN

gần; gần kề

thông dụng
ちかづくchikazuku

tiến lại; tiếp cận; làm quen; gần gũi

thông dụng
きんかいkinkaiCẬN HẢI

vùng biển gần bờ

thông dụng
きんきkinkiCẬN KỲ

khu vực Kinki

thông dụng
きんきょりkinkyoriCẬN CỰ LY

khoảng cách ngắn

thông dụng
きんきょうkinkyouCẬN HUỐNG

Cận hưởng; tình trạng hiện tại; hiện trạng

thông dụng
きんしんkinshinCẬN THÂN

người thân gần

thông dụng
きんせいkinseiCẬN THẾ

thời kỳ gần đây

thông dụng
きんだいてきkindaitekiCẬN ĐẠI ĐÍCH

hiện đại

thông dụng
きんじつkinjitsuCẬN NHẬT

sớm tới; trong vài ngày

thông dụng
きんねんkinnenCẬN NIÊN

những năm gần đây

thông dụng
きんぺんkinpenCẬN BIÊN

khu vực lân cận

thông dụng
きんりんkinrinCẬN LÂN

vùng lân cận

thông dụng
しんきんかんshinkinkanTHÂN CẬN CẢM

enaffinity; feeling of closeness (with someone); feeling of kinship

thông dụng
そっきんsokkinTRẮC CẬN

enclose aide (of a powerful person); close associate; entourage; attendant; retainer

thông dụng
ちかづきchikazuki

enacquaintance; making someone's acquaintance

thông dụng
ちかみちchikamichiCẬN ĐẠO

enshorter way; shortcut

thông dụng
ちかよせるchikayoseru

ento bring close; to bring near · to associate with (someone); to keep company with; to let come close

thông dụng
このえkonoeCẬN VỆ

enImperial Guards

thông dụng
きんさくkinsakuCẬN TÁC

enrecent work; latest work

thông dụng
きんちょkinchoCẬN TRỨ

enrecent work

thông dụng
きんだいしkindaishiCẬN ĐẠI THI

enmodern poetry; modern-style poetry

thông dụng
えんきんenkinVIỄN CẬN

endistance; perspective; far and near; here and there

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

近 (Cận) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict