近く
ちかく
chikaku
意味Nghĩa
- 1.gần; gần kề; gần đây
- danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)phó từ
1.near; neighbourhood; neighborhood; vicinity
- hậu tố danh từ
2.nearly (e.g. "it took nearly one year"); close to
- phó từ
3.shortly; soon
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 駅の近くに住みたいな。
Tôi muốn sống ở gần nhà ga.
I want to live close to the station.
- でも11時半近くですよ。
Nhưng mà bây giờ đã gần 11 giờ rưỡi rồi.
But it's almost half past eleven.
- 遠い親戚より近くの他人。
Bán anh em xa mua láng giềng gần.
A stranger living nearby is better than a relative living far away.
- 近くに銀行はありますか?
Gần đây có ngân hàng nào không?
Is there a bank nearby?
- 遠くの親戚より近くの他人。
Bán anh em xa mua láng giềng gần.
A stranger living nearby is better than a relative living far away.
- 遠くの親類より近くの他人。
Bán anh em xa mua láng giềng gần.
A close neighbor is better than a distant relative.
- 事故はあの交差点の近くで起こった。
Vụ tai nạn đã xảy ra ở gần cái ngã tư kia.
The accident took place near that intersection.
- 塔のてっぺん近くに大きな時計がある。
Ở gần đỉnh của tòa tháp có một cái đồng hồ lớn.
There's a large clock near the top of the tower.
- その猫は私の近くで寝るのが好きです。
Con mèo đó thích ngủ gần tôi.
The cat likes to sleep beside me.
- トムはこの近くに部屋を借りてるんだ。
Tom đang thuê phòng ở gần đây.
Tom has rented a room near here.