最近
さいきん
saikin
Âm Hán-Việt: TỐI CẬN
意味Nghĩa
- 1.gần đây; hiện nay
- danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)phó từ
1.recently; lately; these days; nowadays; right now
- danh từ + の (bổ nghĩa)
2.nearest; closest
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 最近どうだ?
Dạo này bạn thế nào?
How have you been recently?
- 最近、寝不足だ。
Dạo này tôi bị mất ngủ.
I haven't been getting enough sleep lately.
- それは最近の写真?
Tấm hình này có mới không?
Is it a recent picture?
- 最近、太ってきました。
Tôi dạo này béo lên.
I am putting on weight these days.
- 最近彼をよく見かけた。
Dạo này tôi hay trông thấy anh ấy.
I have seen him often lately.
- 最近考えることが多過ぎる。
Dạo này tôi có nhiều điều phải suy nghĩ.
I have too many things on my mind these days.
- 最近はあまり父に会わない。
Dạo này tôi không hay gặp bố tôi.
I see little of my father these days.
- 最近、体重が増えちゃった。
Dạo này, tôi đã tăng cân.
I've put on weight recently.
- ジョンには最近、心配事がない。
Dạo gần đây, John có nhiều nỗi bận tâm.
John is free from worry these days.
- 最近の漫画は暴力や性の描写が多すぎる。
Manga dạo này có quá nhiều cảnh bạo lực và gợi dục.
Recent comics have too many violent and sexual scenes.