第19課/N4 · Bài 19
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
phụ nữ
- 2
gạo; lúa; gạo thô
- 3
cản trở; phiền toái
- 4
quốc gia
- 5
góc; ngóc ngách; góc nhỏ
- 6
tuần sau tuần tới
- 7
giấc mơ; hy vọng; ảo tưởng
- 8
throat; giọng hát; lỗ hổng
- 9
gần đây; hiện nay
- 10
ensurroundings
- 11
enhistory
- 12
eninconvenience
- 13
dòng máu; dòng dõi; cảm xúc
- 14
tiếp tục
- 15
lông; lông vũ
- 16
tệ, xấu
- 17
ví dụ; chẳng hạn
- 18
rất; khá; khá nhiều
- 19
rất; khá; đáng kể
- 20
dễ; thuận tiện
例文Câu ví dụ trong bài
- 女性彼は女性に扮装した。
Anh ấy đã đóng giả làm con gái.
- 米わが国の主な農産物は米である。
The chief crop of our country is rice.
- 邪魔邪魔して悪かったね。
Tôi xin lỗi vì đã làm phiền bạn.
- 国際何でもかんでも英語にするのが国際化なんだったら国際化なんて糞食らえって思う。
Tôi nghĩ là nếu "hội nhập" có nghĩa là cái gì cũng chuyển sang tiếng Anh thì nó thật quá nhảm nhí.
- 隅新しいスマホが欲しい。
Tôi muốn một cái điện thoại mới.
- 再来週再来週の木曜日はどう?
How about two weeks from Thursday?
- 夢夢は叶った。
Giấc mơ đã trở thành sự thật.
- 喉喉が渇いた。
Tôi khát nước.
- 最近最近どうだ?
Dạo này bạn thế nào?
- 周り彼らは火の周りに集まった。
Họ tập hợp quanh đống lửa.