血
ち
chi
N4
Âm Hán-Việt: HUYẾT
意味Nghĩa
- 1.dòng máu; dòng dõi; cảm xúc
- danh từ
1.blood
- danh từ
2.blood; ancestry; lineage; stock
- danh từ
3.(the) blood; feelings; passions
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 床は血だらけだった。
Trên sàn nhà toàn máu.
The floor was swimming with blood.
- 警察は床の上に血を発見しました。
Cảnh sát phát hiện thấy máu trên sàn.
The police found some blood on the floor.
- トムは床の上に血が付いているのに気付いた。
Tom nhận ra là trên sàn nhà có máu.
Tom noticed blood on the floor.
- あの人のためなら、この手を血に染めることになってもかまわない!
Nếu là vì người đó, thì cho dù bàn tay tôi có nhuốm máu tôi cũng làm được!
- これは私の血ではない。すべて相手の返り血だ。私の身体には傷ひとつない。
Đây không phải là máu của tôi mà là của đối thủ. Trên người tôi không có một vết thương nào cả.
This isn't my blood. It's all splash-back from my opponent. There isn't a single scratch on me.
- ナイフは血に塗れていた。
The knife was covered in blood.
- 私たちは血がつながっている。
We are related by blood.
- 血は争えない。
Blood will tell.
- 血で血を洗う。
Blood will have blood.
- あれって、血?
Is that blood?