Kaori Dict

chi

N4

Âm Hán-Việt: HUYẾT

JLPT N4 · Bài 19

Nghĩa

  1. 1.dòng máu; dòng dõi; cảm xúc
  1. danh từ

    1.blood

  2. danh từ

    2.blood; ancestry; lineage; stock

  3. danh từ

    3.(the) blood; feelings; passions

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Trên sàn nhà toàn máu.

    The floor was swimming with blood.

  • Cảnh sát phát hiện thấy máu trên sàn.

    The police found some blood on the floor.

  • Tom nhận ra là trên sàn nhà có máu.

    Tom noticed blood on the floor.

  • Nếu là vì người đó, thì cho dù bàn tay tôi có nhuốm máu tôi cũng làm được!

  • Đây không phải là máu của tôi mà là của đối thủ. Trên người tôi không có một vết thương nào cả.

    This isn't my blood. It's all splash-back from my opponent. There isn't a single scratch on me.

  • The knife was covered in blood.

  • We are related by blood.

  • Blood will tell.

  • Blood will have blood.

  • Is that blood?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

血 (ち) — dòng máu; dòng dõi; cảm xúc | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict