千
せん
sen
Âm Hán-Việt: THIÊN
Cách viết khác: 阡・仟 · Cách đọc khác: ち
意味Nghĩa
enthousandNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.
- số từ
1.thousand; 1,000
阡 and 仟 are used in legal documents
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼はこの本に千円払った。
Anh ấy đã trả một nghìn Yên để mua cuốn sách này.
He paid 1,000 yen for this book.
- 一人あたり7千ドル払った。
Mỗi người đã trả 7 nghìn Đô-la.
Each individual paid 7000 dollars.
- 5千円あればこの辞書を買うのに十分だ。
Nếu có 5 nghìn Yên thì mua cái từ điển này là đủ.
Five thousand yen is enough to buy this dictionary.
- それは五千人の兵員を擁する大部隊なのです。
Đó là một tiểu đoàn lớn gồm năm nghìn lính.
That is a large force with 5,000 soldiers.
- 何千ものアメリカ人が飢えをしのいでいる苦しい時代だ。
Đó là một thời đại khó khăn, khi hàng ngàn người Mỹ phải chịu đựng nạn đói.
Thousands of Americans have a hard time keeping the wolf from the door.
- もし、君が1千万円もっていたとしたらどうするだろう。
Giả sử bạn có 10 triệu yên, bạn sẽ làm gì?
Suppose you had ten million yen, what would you do?
- 飲み代として使った金額は総計7千ドルだった。
The total bill for drinks came up to 7000 dollars.
- 千円で足りる?
Is a thousand yen enough?
- 悪事千里を走る
Bad news travels fast.
- 千円札くずれますか。
Can you break a 1000 yen bill?