Kaori Dict

せん

sen

N4

Âm Hán-Việt: TUYẾN

JLPT N4 · Bài 9

Nghĩa

  1. 1.đường, vạch
  1. danh từhậu tố danh từ

    1.line; stripe; stria

  2. danh từhậu tố danh từ

    2.line (e.g. telephone line); wire

  3. danh từhậu tố danh từ

    3.ray (e.g. X-ray); beam

  4. danh từhậu tố danh từ

    4.line (e.g. of a railroad); track; route; lane

  5. danh từhậu tố danh từ

    5.outline; contours; form

  6. danh từhậu tố danh từ

    6.level

  7. danh từhậu tố danh từ

    7.division

  8. danh từhậu tố danh từ

    8.line (of action); position; approach; policy; principle

  9. danh từhậu tố danh từ

    9.impression one leaves; air one gives off

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Hiện tại là ranh giới ngăn cách quá khứ và tương lai. Nếu một người không có một cuộc sống trên ranh giới này, thì người đó sẽ chẳng có một cuộc sống ở bất cứ đâu cả.

    The present is the line drawn between past and future. If there is not life on this line, then there is no life anywhere.

  • Where is the end of this line?

  • I think it's by the Chuo Line.

  • I think you're on the right track.

  • Draw a line with a ruler.

  • Draw a line on your paper.

  • The moon rose above the horizon.

  • We broke through the enemy lines.

  • Divide this line into twenty equal parts.

  • Let the two lines be parallel.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

線 (せん) — đường, vạch | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict