続ける
つづける
tsuzukeru
N4
意味Nghĩa
- 1.tiếp tục
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
1.to continue; to keep up; to keep on
- trợ động từđộng từ nhóm 2 (一段)
2.to continue ...; to keep on ...
after the -masu stem of a verb
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 続けろ。
Tiếp tục đi.
Go on.
- 書き続けて。
Hãy tiếp tục viết đi.
Keep writing.
- 走り続けた。
Tôi đã tiếp tục chạy.
I kept running.
- 仕事を続けなさい。
Hãy tiếp tục công việc.
Carry on with your work.
- まあ、いいわ。続けて。
Ừ, được thôi. Tiếp tục đi.
Well, OK. Continue.
- 何日も続けて雨が降った。
Trời đã mưa suốt mấy ngày liền.
It rained for several days on end.
- 彼女は一晩中泣き続けた。
Cô ấy đã khóc suốt đêm.
She kept crying all night.
- トムは口笛を吹き続けた。
Tom tiếp tục thổi sáo.
Tom kept whistling.
- 彼はうずくまって泣き続けた。
Anh ta cúi xuống và tiếp tục khóc.
He crouched and went on crying.
- やった!2回続けて勝っちゃった!
Hay quá! Tôi thắng hai lần liền!
Yes! I won twice in a row!