歴史
れきし
rekishi
Âm Hán-Việt: LỊCH SỬ
意味Nghĩa
enhistoryNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.
- danh từ
1.history
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- アジアの歴史に興味があります。
Tôi có hứng thú với lịch sử châu Á.
I am interested in Asian history.
- 彼は歴史の本をたくさん持っている。
Anh ấy có nhiều sách lịch sử.
He has a lot of books on history.
- この歴史書は高校生を対象に書かれている。
Cuốn sách lịch sử này được viết cho học sinh cấp ba.
This history book is written for high school students.
- この歴史の本は高校生向けに書かれている。
Cuốn sách lịch sử này được viết cho học sinh cấp ba.
This history book is written for high school students.
- トムはアメリカの歴史についてたくさん知っています。
Tom biết rất nhiều về lịch sử nước Mỹ.
Tom knows a lot about American history.
- 歴史上最も偉大な作曲家はベートーヴェンだと思っています。
Tôi nghĩ nhạc sĩ vĩ đại nhất trong lịch sử là Beethoven.
I think Beethoven is as great a composer as ever lived.
- ベルリンに来るまでドイツの歴史にはほとんど興味がありませんでした。
Trước khi đến Berlin, tôi hầu như không có hứng thú gì về lịch sử nước Đức cả.
Before coming to Berlin, I had very little interest in German history.
- 歴史の試験中、彼女は気分が悪くなったのでお手洗いにたたせてもらった。
Trong giờ kiểm tra môn Lịch sử, cô ấy cảm thấy không được khỏe, nên cô ấy đã được phép đi vệ sinh.
During the history test, she felt very sick, so she got a pass to go to the toilet.
- クレオパトラの鼻がもう少し低かったなら世界の歴史は変わっていたであろう。
Nếu chiếc mũi của Cleopatra mà thấp hơn một chút, lịch sử thế giới chắc sẽ khác đi.
If Cleopatra's nose had been a little lower, the history of the world might have been different.
- 「趣味は歴史小説を読むことです」「へえ、歴史小説の好きな女の子って珍しいね」「よく言われます」
"Sở thích của tôi là đọc tiểu thuyết lịch sử." "Thế à, những cô gái thích đọc tiểu thuyết lịch sử như bạn hiếm lắm nhỉ." "Mọi người hay bảo tôi thế."
"I have an interest in reading historical novels." "Really? It's quite rare to find a girl who likes historical novels." "I get that a lot."