Kaori Dict

邪魔

じゃま

jama

N4

Âm Hán-Việt: TÀ MA

JLPT N4 · Bài 19

Nghĩa

  1. 1.cản trở; phiền toái
  1. danh từtính từ đuôi なdanh từ + するtha động từ

    1.hindrance; obstacle; nuisance; disturbance; interruption; interference

  2. danh từ + するtự động từ

    2.to visit (someone's home)

    as お〜

  3. danh từBuddhism

    3.demon who hinders Buddhist training; demon who obstructs sentient beings from maintaining moral behaviour

    orig. meaning

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi xin lỗi vì đã làm phiền bạn.

    I'm sorry to have disturbed you.

  • Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành.

    I'll do my best not to disturb your studying.

  • Tại sao quanh năm suốt tháng cứ làm phiền tôi vậy ?

    Why are you only ever getting in my way?

  • I hope I'm not disturbing you.

  • It is in the way.

  • You get in my way?

  • Don't bother me.

  • I think you and he wanna be alone.

  • You're in the way.

  • We're in the way.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

邪魔 (じゃま) — cản trở; phiền toái | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict