夢
ゆめ
yume
Âm Hán-Việt: MỘNG
意味Nghĩa
- 1.giấc mơ; hy vọng; ảo tưởng
- danh từ
1.dream
- danh từ
2.dream; hope; wish; aspiration; ambition
- danh từ
3.unrealistic aspiration; daydream; pipe dream
- danh từ
4.delusion; illusion
- danh từ
5.fleeting thing; something short-lived
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 夢は叶った。
Giấc mơ đã trở thành sự thật.
Dreams came true.
- 私には夢がある。
Tôi có ước mơ.
I have a dream.
- 私は彼の夢を見た。
Tôi đã mơ về anh ấy.
I had a dream about him.
- 子供の頃の夢が叶いました。
Giấc mơ thời thơ ấu của tôi đã trở thành hiện thực.
My childhood dream came true.
- 彼の夢がついに叶いました。
Giấc mơ của anh ấy cuối cùng đã trở thành hiện thực.
His dream finally came true.
- 私の夢は先生になることです。
Ước mơ của tôi là trở thành một giáo viên.
My dream is to become a teacher.
- わたしはあなたの夢を見ました。
Tôi mơ đến bạn.
I dreamt about you.
- 彼女の一生の夢がついに叶った。
Giấc mơ cả đời của cô ấy cuối cùng đã trở thành hiện thực.
Her dream of a lifetime finally came true.
- 彼女の生涯の夢はついに実現した。
Giấc mơ cả đời của cô ấy cuối cùng đã trở thành hiện thực.
Her dream of a lifetime finally came true.
- あなたは私に夢を見させてくれるのね。
Bạn khiến tôi mơ đấy.
You make me dream.