例えば
たとえば
tatoeba
意味Nghĩa
- 1.ví dụ; chẳng hạn
- phó từ
1.for example; for instance; e.g.
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- タトエバっていうサイトご存知ですか?
Bạn có biết cái trang web nào tên là Tatoeba không?
Do you know about the website Tatoeba?
- 毎日20文ずつタトエバに投稿することにしました。
Tôi đã quyết định là mỗi ngày, tôi sẽ đăng 20 câu lên Tatoeba.
I've decided to write 20 sentences a day on Tatoeba.
- タトエバというのはフェイスブックのようなものですか?
Tatoeba có giống Facebook không?
Is Tatoeba like Facebook?
- 彼はタトエバという日本人の女の子と付き合っていると見える。
Có vẻ như cậu ta đang hẹn hò với một cô bé người Nhật tên là Tatoeba.
He apparently dates a Japanese girl called Tatoeba.
- 日本語教師でなければタトエバに参加してはいけないのですか。
Có thật là nếu tôi không phải giáo viên tiếng Nhật, tôi sẽ không được tham gia Tatoeba không?
- タトエバにもっと日本語話者を呼び込む方法はないものでしょうか。
Không biết có cách nào để thu hút thêm người nói tiếng Nhật tham gia Tatoeba không nhỉ?
I wonder if there's some way of attracting more Japanese speakers to Tatoeba?
- どんな言語ででも書き込めます。タトエバでは、言語は平等だからです。
Bạn có thể viết bằng bất kỳ ngôn ngữ nào mà bạn muốn. Ở Tatoeba, tất cả mọi ngôn ngữ đều bình đẳng.
You may write in any language you want. On Tatoeba, all languages are equal.
- タトエバの例文は微生物のようなものである。有益なものもあれば有害なものもある。
Những câu ví dụ trên Tatoeba.org giống như những loài vi sinh vật vậy. Có những câu thì có ích, nhưng cũng có những câu thì có hại.
Sentences on Tatoeba are like microbes. There are useful ones, but there are also harmful ones.
- たとえば、標本はいくつですか。
How many samples, for example?
- タトエバへようこそ。
Welcome to Tatoeba!