Kaori Dict

例えば

たとえば

tatoeba

N4

JLPT N4 · Bài 19

Nghĩa

  1. 1.ví dụ; chẳng hạn
  1. phó từ

    1.for example; for instance; e.g.

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bạn có biết cái trang web nào tên là Tatoeba không?

    Do you know about the website Tatoeba?

  • Tôi đã quyết định là mỗi ngày, tôi sẽ đăng 20 câu lên Tatoeba.

    I've decided to write 20 sentences a day on Tatoeba.

  • Tatoeba có giống Facebook không?

    Is Tatoeba like Facebook?

  • Có vẻ như cậu ta đang hẹn hò với một cô bé người Nhật tên là Tatoeba.

    He apparently dates a Japanese girl called Tatoeba.

  • Có thật là nếu tôi không phải giáo viên tiếng Nhật, tôi sẽ không được tham gia Tatoeba không?

  • Không biết có cách nào để thu hút thêm người nói tiếng Nhật tham gia Tatoeba không nhỉ?

    I wonder if there's some way of attracting more Japanese speakers to Tatoeba?

  • Bạn có thể viết bằng bất kỳ ngôn ngữ nào mà bạn muốn. Ở Tatoeba, tất cả mọi ngôn ngữ đều bình đẳng.

    You may write in any language you want. On Tatoeba, all languages are equal.

  • Những câu ví dụ trên Tatoeba.org giống như những loài vi sinh vật vậy. Có những câu thì có ích, nhưng cũng có những câu thì có hại.

    Sentences on Tatoeba are like microbes. There are useful ones, but there are also harmful ones.

  • How many samples, for example?

  • Welcome to Tatoeba!

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

例えば (たとえば) — ví dụ; chẳng hạn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict