喉
のど
nodo
N4
Âm Hán-Việt: HẦU
Cách đọc khác: のんど・ノド
意味Nghĩa
- 1.throat; giọng hát; lỗ hổng
- danh từ
1.throat
occ. written 咽喉
- danh từ
2.singing voice
- danh từthường viết bằng kanaprinting
3.gutter (inner margins of a book)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 喉が渇いた。
Tôi khát nước.
I'm thirsty.
- トムは喉が痛い。
Tom bị đau họng.
Tom's got a sore throat.
- 差し当たり喉が渇いて死にそうだよ。
Bây giờ tôi đang khát muốn chết đây này.
I'm dying of thirst at the moment.
- パスタ会社が主催したのど自慢コンクールに参加して、準決勝戦まで到達しました。
Tôi đã tham gia một cuộc thi hát do một công ty sản xuất mì pasta tổ chức, và tôi đã được đi đến vòng bán kết.
I entered a singing contest sponsored by a pasta company and I made it to the semifinals.
- 喉が渇いた時になって漸く井戸を掘り始めるものは弱り果てて死ぬよりほかにない。
Những người mà lúc khát mới bắt đầu đi đào giếng nước là những kẻ yếu đuối và chỉ có thể chết mà thôi.
- 今日起きたら喉がいがらっぽかったです。
When I got up today, my throat felt a little sore.
- 喉が痛い。
I have a sore throat.
- 喉渇いた?
Are you thirsty?
- のど渇いた。
I'm thirsty.
- のどが渇いた。
I'm thirsty.