Kaori Dict

易い

やすい

yasui

N4

JLPT N4 · Bài 19

Nghĩa

  1. 1.dễ; thuận tiện
  1. tính từ đuôi い

    1.easy

  2. hậu tốtính từ đuôi いthường viết bằng kana

    2.likely to ...; have a tendency to ...

    after -masu stem of verb

  3. hậu tốtính từ đuôi いthường viết bằng kana

    3.easy to ...

    after -masu stem of verb

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Nói thì dễ làm mới khó.

    It's easier said than done.

  • Bad habits are easy to get into.

  • He is apt to forget people's name.

  • Fear often exaggerates danger.

  • It's very easy to use.

  • Art is long, time is fleeting.

  • These boxes are fragile.

  • It's easy to study languages that have the same word order.

  • Easier said than done.

  • It will be easier to understand if you give an example.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

易い (やすい) — dễ; thuận tiện | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict