安い
やすい
yasui
Cách viết khác: 廉い
意味Nghĩa
- 1.rẻ; giá thấp; bình yên
- tính từ đuôi い
1.cheap; inexpensive
- tính từ đuôi い
2.calm; peaceful; quiet
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- この本、読みやすいよ。
Sách này dễ đọc lắm đấy.
This book is easy to read.
- 思ったより安くあがった。
Nó không đắt như tôi nghĩ.
It wasn't as expensive as I expected.
- ガラスは割れやすいです。
Thủy tinh rất dễ vỡ.
Glass is breakable.
- 安い辞書を買いたいんです。
Tôi muốn mua một cuốn từ điển rẻ.
I want to buy a cheap dictionary.
- この帽子は1000円なら安い。
Cái nón này giá 1000 yên là rẻ.
This hat is cheap at 1000 yen.
- トムは店で一番安いものを買った。
Tom đã mua món đồ rẻ nhất trong cửa hàng.
Tom bought the cheapest thing in the store.
- トムの書く字って、すごく読みやすいんだ。
Chữ của Tom rất dễ đọc.
Tom has very easy-to-read handwriting.
- 食べ物は良くなかったが、とにかく値段は安かった。
Mặc dù đồ ăn ở đó không ngon, nhưng ít ra thì nó cũng rẻ.
The food wasn't good, but at least it was cheap.
- 手書きだったので、その手紙はあまり読みやすくなかった。
Vì được viết tay cho nên lá thư đó hơi khó đọc.
Written by hand, the letter was not very easy to read.
- 僕らはこの椅子を安く手に入れた。近所の人がもういらなくなったというので。
Chúng tôi mua được cái ghế này với giá rẻ. Vì người hàng xóm nói là họ không cần nó nữa.