Kaori Dict

酷い

ひどい

hidoi

N4

Cách đọc khác:

JLPT N4 · Bài 19

Nghĩa

  1. 1.tệ, xấu
  1. tính từ đuôi いthường viết bằng kana

    1.cruel; heartless; hard; harsh; severe

  2. tính từ đuôi いthường viết bằng kana

    2.violent; intense; strong; heavy; extreme

  3. tính từ đuôi いthường viết bằng kana

    3.very bad; terrible; awful

  4. tính từ đuôi いthường viết bằng kana

    4.excessive; exorbitant; unreasonable; outrageous; unfair; unjust

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Mẹ tôi đang bị cảm cúm nặng.

    My mother is sick with a bad cold.

  • Tôi cảm thấy xấu hổ vì đã cư xử thô lỗ với cô ấy.

    I am ashamed of having been rude to her.

  • Anh ấy bị vỡ mao mạch chân nghiêm trọng.

    He had many capillaries burst in his legs.

  • Tôi thật sự sốc khi nhận được tin buồn.

    I was much affected by the sad news.

  • Cô ta phẫn nộ vì con mình bị đối xử tệ bạc.

    She was indignant at the way her son had been treated.

  • Anh ấy đã rất lo lắng về việc sẽ phải dành thời gian Giáng Sinh ở bệnh viện.

    He dreaded having to spend Christmas in hospital.

  • Tôi đã ngạc nhiên khi nghe con gái anh ấy nói năng một cách tục tĩu như vậy.

    I was very much shocked to hear his daughter using such bad language.

  • This medicine tastes horrible.

  • I perspire a lot at night.

  • I have a bad pain in my lower back.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

酷い (ひどい) — tệ, xấu | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict