酷い
ひどい
hidoi
Cách đọc khác: ヒドイ・ヒドい・ひでー・ひでえ・ひでぇ
意味Nghĩa
- 1.tệ, xấu
- tính từ đuôi いthường viết bằng kana
1.cruel; heartless; hard; harsh; severe
- tính từ đuôi いthường viết bằng kana
2.violent; intense; strong; heavy; extreme
- tính từ đuôi いthường viết bằng kana
3.very bad; terrible; awful
- tính từ đuôi いthường viết bằng kana
4.excessive; exorbitant; unreasonable; outrageous; unfair; unjust
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 母はひどい風邪にかかっている。
Mẹ tôi đang bị cảm cúm nặng.
My mother is sick with a bad cold.
- 彼女にひどいことをして恥ずかしい。
Tôi cảm thấy xấu hổ vì đã cư xử thô lỗ với cô ấy.
I am ashamed of having been rude to her.
- 彼は脚にひどい毛細血管破裂を起こした。
Anh ấy bị vỡ mao mạch chân nghiêm trọng.
He had many capillaries burst in his legs.
- 私はその悲しい知らせを受けてひどく悲しんだ。
Tôi thật sự sốc khi nhận được tin buồn.
I was much affected by the sad news.
- 彼女は息子がひどい扱いを受けたと憤慨していた。
Cô ta phẫn nộ vì con mình bị đối xử tệ bạc.
She was indignant at the way her son had been treated.
- 病院でクリスマスを過ごさなければならないのではと彼はひどく心配した。
Anh ấy đã rất lo lắng về việc sẽ phải dành thời gian Giáng Sinh ở bệnh viện.
He dreaded having to spend Christmas in hospital.
- 私は彼の娘があんなにひどい言葉づかいをしているのを聞いてびっくりした。
Tôi đã ngạc nhiên khi nghe con gái anh ấy nói năng một cách tục tĩu như vậy.
I was very much shocked to hear his daughter using such bad language.
- この薬はひどい味がする。
This medicine tastes horrible.
- 寝汗がひどいんです。
I perspire a lot at night.
- 腰痛がひどいんです。
I have a bad pain in my lower back.