近づく
ちかづく
chikazuku
Cách viết khác: 近付く · Cách đọc khác: ちかずく
意味Nghĩa
- 1.tiến lại; tiếp cận; làm quen; gần gũi
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ
1.to approach; to draw near; to get close
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ
2.to get acquainted with; to get closer to; to get to know
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 冬が近づいてくる。
Mùa đông đang đến.
Winter is coming on.
- 冬が近づいている。
Mùa đông đang đến.
Winter is coming on.
- 冬が近づきつつある。
Mùa đông đang đến.
Winter is drawing on.
- 雷は、嵐が近づいている徴候だ。
Sấm chớp là dấu hiệu cho thấy rằng một cơn bão đang đến gần.
Thunder indicates that a storm is near.
- 一円玉を水に浮かせ、そこに磁石をゆっくり近づけると、一円玉は磁石に近づく。
Nếu bạn để một đồng xu một Yên nổi trên mặc nước, rồi từ từ đưa một cục nam châm lại gần nó, thì đồng xu sẽ tiến lại gần cục nam châm đó.
If you float a one yen coin on water and move a magnet slowly towards it then the coin will approach the magnet.
- 飛行機が乱気流に近付いていたため操縦士は乗客にシートベルトを締めるよう呼びかけた。
Lúc máy bay gặp gió xoáy, phi công yêu cầu hành khách thắt dây an toàn.
As the plane was approaching turbulence, the pilot asked the passengers aboard the plane to fasten their seat belts.
- クリスマスが近づいてきた。
Christmas is fast approaching.
- 近づくな!
Stay away.
- 火に近づくな。
Keep away from the fire.
- 俺に近づくな。
Keep away from me.