Kaori Dict

近所

きんじょ

kinjo

N4

Âm Hán-Việt: CẬN SỞ

JLPT N4 · Bài 27

Nghĩa

  1. 1.khu phố; vùng lân cận; khu vực
  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.neighbourhood; neighborhood; vicinity

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Năm sau sẽ là tròn 5 năm kể từ khi người hàng xóm Mỹ của chúng ta bắt đầu sống ở Nhật Bản.

    Our American neighbor will have lived in Japan for five years next year.

  • Chúng tôi mua được cái ghế này với giá rẻ. Vì người hàng xóm nói là họ không cần nó nữa.

  • He moved into my neighborhood.

  • He's my neighbour.

  • We're your neighbors.

  • A fire broke out near my house.

  • He lives in the neighborhood.

  • He gets along well with the people in his neighborhood.

  • I'm on good terms with the neighbors.

  • They have been on good terms with their neighbours.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

近所 (きんじょ) — khu phố; vùng lân cận; khu vực | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict