Kaori Dict

近辺

きんぺん

kinpen

thông dụng

Âm Hán-Việt: CẬN BIÊN

Nghĩa

  1. 1.khu vực lân cận
  1. danh từ

    1.neighbourhood; neighborhood; vicinity

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Is there a restaurant around here that serves local delicacies?

  • Is there a cash machine near here?

  • Watch out for thieves around here.

  • She arranges the buying and selling of houses in and around Deal.

  • I'd like to open a restaurant in this neighborhood someday.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

近辺 (きんぺん) — khu vực lân cận | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict