Kaori Dict

辺

Biên

vùng quanh

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
5
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 4
Tần suất báo chí
#428 / 2.501
Bộ thủ
bộ 162
Từ JLPT chứa chữ
6
Pinyin
bian1
Tiếng Hàn
변

vùng quanh

Từ chứa chữ này · dễ trước

へんhenBIÊN

lề

N5
あたりatari

xung quanh; lân cận; quanh đó

N3
しゅうへんshuuhenCHU BIÊN

vùng lân cận; ngoại vi; phụ trợ máy tính

N2
こころあたりkokoroatari

có linh cảm; có suy đoán; có dấu hiệu; biết sơ qua

N2
てっぺんteppenTHIÊN BIÊN

đỉnh cao

N1
はまべhamabeBANH BIÊN

bãi biển; bờ biển

N1
ほっぺたhoppeta

má; bên má

N1
ふへんfuhenPHỔ BIẾN

định kiến; rộng rãi

N1
ほとりhotori

bờ; bên; khu vực quanh

N1
このへんkonohen

khoảng này; quanh đây; mức độ này

thông dụng
いっぺんとうippentouNHẤT BIÊN ĐÁO

đặt tâm; tập trung; cố định

thông dụng
うみべumibeHẢI BIÊN

bờ biển; bãi biển

thông dụng
きしべkishibeNGẠN BIÊN

bờ; bờ sông; bờ biển

thông dụng
きんぺんkinpenCẬN BIÊN

khu vực lân cận

thông dụng
しんぺんshinpenTHÂN BIÊN

vùng xung quanh

thông dụng
へんきょうhenkyouBIÊN CẢNH

vùng biên; khu vực hẻo lánh; biên giới

thông dụng
へんちhenchiBIÊN ĐỊA

địa bàn xa xôi; vùng biên giới

thông dụng
どのへんdonohen

phần nào; khu vực nào; chỗ nào

thông dụng
みずべmizubeTHUỶ BIÊN

bờ nước; bờ sông

thông dụng
ていへんteihenĐỂ BIÊN

đế biên; tầng lớp thấp; nền tảng

thông dụng
そこらへんsokorahen

đây xung quanh; khu vực đó

thông dụng
そのへんsonohen

quanh đó; ở đó; như vậy

thông dụng
いそべisobeKY BIÊN

enseashore; beach · food wrapped in nori

うへんuhenHỮU BIÊN

enright side (of an equation, expression, etc.); RHS · right side (go, chess, othello board)

うらべurabePHỔ BIÊN

enseacoast

ごへんけいgohenkeiNGŨ BIÊN HÌNH

enpentagon

こうへんkouhenCÔNG BIÊN

enpublic ceremonies; public affairs

こうへんにkouhenni

enaround the mouth

しへんshihenTỨ BIÊN

enneighbourhood; neighborhood; vicinity · all sides; frontiers (of a country)

しちへんけいshichihenkeiTHẤT BIÊN HÌNH

enheptagon; septagon

しゃへんshahenTÀ BIÊN

enhypotenuse; oblique line

しゅうへんききshuuhenkikiCHU BIÊN CƠ KHÍ

enperipheral; peripheral device; accessory

しゅうへんこくshuuhenkokuCHU BIÊN QUỐC

enneighboring countries; surrounding countries

しゅうへんしょこくshuuhenshokokuCHU BIÊN CHƯ QUỐC

ensurrounding countries; neighboring countries; neighbouring countries

うわべuwabeTHƯỢNG BIÊN

enexterior; surface; outside · outward appearance; looks

じょうへんjouhenTHƯỢNG BIÊN

enupper side (of a go, chess or othello board)

まどべmadobeSONG BIÊN

enby the window

そくへんsokuhenTRẮC BIÊN

encorner

たへんけいtahenkeiĐA BIÊN HÌNH

enpolygon

ちょうへんchouhenTRƯỞNG BIÊN

enlong sides of a rectangle

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

辺 (Biên) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict