Kaori Dict

へん

hen

N5

Âm Hán-Việt: BIÊN

JLPT N5 · Bài 30

Nghĩa

  1. 1.lề
  1. danh từ

    1.area; vicinity; region

  2. danh từmathematics

    2.side; edge

  3. danh từ

    3.circumstances

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi không rành nơi này lắm.

    I'm quite a stranger around here.

  • Tôi nghĩ là nó ở quanh chỗ này.

    I think it's somewhere around here.

  • A square has four sides.

  • Does he live round here?

  • That's about it.

  • It's cold around here.

  • Are you from around here?

  • The river is deep here.

  • Is there anyone else around?

  • I grew up in that neighborhood.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

辺 (へん) — lề | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict