変
へん
hen
N4
Âm Hán-Việt: BIẾN
Cách đọc khác: ヘン
意味Nghĩa
- 1.điều; thay đổi; lạ
- tính từ đuôi な
1.strange; odd; peculiar; weird; curious; eccentric; funny; suspicious; fishy
- tính từ đuôi な
2.unexpected
- danh từ
3.change
- danh từ
4.incident; disturbance; disaster; accident; emergency
- tiền tố danh từmusic
5.flat
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 変ですね。
Lạ nhỉ.
That's strange.
- 声変だよ。どうしたの?
Sao giọng bạn nghe lạ vậy. Bạn bị sao à?
Your voice is strange. What's wrong?
- 変な日本語だなとは思ったのですが、日本人が書いたんだから正しい日本語のはずだと思ったんです。
Tôi cho rằng tiếng Nhật trong câu đó có gì đó sai sai, nhưng vì nó được viết bởi một người Nhật cho nên tôi nghĩ đó là tiếng Nhật chuẩn.
I found the Japanese sentence weird, but since it was written by a native, I thought that it was probably correct.
- そのオレンジは後味が変だった。
The orange left a strange taste in my mouth.
- 変ね。
It is strange.
- 変なの!
It's funny.
- 変な奴!
What a strange guy!
- これ変?
Is this strange?
- 変なのー。
That's weird.
- 変だなあ。
That's strange.