変
Biến · Bén · Biếng
biến; lạ; thay đổi
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- ヘン
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- か.わるか.わりか.える
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 9
- Cấp JLPT
- N5
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 4
- Tần suất báo chí
- #238 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 34
- Từ JLPT chứa chữ
- 11
- Pinyin
- bian4
- Tiếng Hàn
- 변
biến; lạ; thay đổi
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
đại biên; rất khó; lớn
điều; thay đổi; lạ
thay đổi; sửa đổi; biến đổi
thay đổi; biến; khác
như thường; vẫn; không đổi; vẫn như trước
biến đổi; biến thiên
biến đổi; sửa đổi; điều chỉnh
thay đổi hoàn toàn; đảo mặt
cải cách; đổi mới; cách mạng
chuyển biến; biến đổi
dao động; thay đổi
enunusual event; strange occurrence; strange phenomenon; something abnormal; change (for the worse); accident; disaster
đổi thay; biến đổi
xơ gan
biến đổi đột ngột; tai nạn bất ngờ
sự cố
enpolitical disturbance; political change; change of government; political upheaval; overthrowing of a government; coup d'état; coup; revolution
địa xắc biến động
đổi chỗ
sơn lại; thay đổi hoàn toàn
không thay đổi; vĩnh cửu
lạ lùng; kỳ lạ; khác thường; độc đáo
không thay đổi; bất biến; cố định; luôn như cũ
thay đổi; khác biệt; bất thường; sự kiện lạ
chuyển đổi; biến đổi; dịch chuyển
bóng biến; ném xoắn; bóng uốn
chuyển đổi; đổi dạng; chuyển thể
biến dạng; biến thái; biến đổi
thay đổi tính chất; suy giảm; thoái hóa
biến hình; hóa thân; thay đổi hình dạng
người kỳ quặc; người lạ; người lập dị
làm giả; thay đổi trái phép; giả mạo
bất thường; lệch chuẩn; không chuẩn
biến thể; dị tính; biến đổi
biến mao; thay đổi diện mạo; biến hình; biến đổi
biến dụng; thay đổi hình thái; biến đổi; biến hình
viết lại; ghi lại; thay thế
đổi; chuyển đổi; thay đổi
biến đổi đột ngột; thay đổi mạnh; chuyển biến lớn; khuynh đảo
đổi hàng ngày; thay đổi hàng ngày
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).