Kaori Dict

変わる

かわる

kawaru

N4

Cách viết khác:

JLPT N4 · Bài 21

Nghĩa

  1. 1.thay đổi; biến; khác
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    1.to change; to be transformed; to be altered; to vary

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    2.to move to

  3. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    3.to be different; to be uncommon; to be unusual

    usu. as 変わった, 変わっている

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Có gì mới không?

    Is everything OK?

  • Không có gì thay đổi.

    That won't change anything.

  • Anh ta là một người kỳ lạ.

    He's a strange character.

  • Mưa chuyển thành tuyết.

    The rain changed into snow.

  • Giá vàng thay đổi từng ngày.

    The price of gold varies from day to day.

  • Thế giới đã thay đổi.

    The world has changed.

  • Nếu bạn nhờ anh ấy lần nữa, biết đâu anh ấy sẽ đổi ý.

    If you ask him again, he may change his mind.

  • Tôi cứ nghĩ là bạn sẽ đổi ý.

    I thought you might change your mind.

  • Nếu chiếc mũi của Cleopatra mà thấp hơn một chút, lịch sử thế giới chắc sẽ khác đi.

    If Cleopatra's nose had been a little lower, the history of the world might have been different.

  • Sau khi suy nghĩ rất nhiều, và đây chỉ là ý kiến cá nhân của tôi, nhưng tôi cho rằng giá trị của một món quà sẽ thay đổi tùy thuộc vào việc có bao nhiêu tình cảm được đặt vào trong món quà đó.

    All things considered, and it's just my opinion but, I think that the value of a present changes depending on how much thought is put into it.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

変わる (かわる) — thay đổi; biến; khác | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict