変わる
かわる
kawaru
Cách viết khác: 変る
意味Nghĩa
- 1.thay đổi; biến; khác
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
1.to change; to be transformed; to be altered; to vary
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
2.to move to
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
3.to be different; to be uncommon; to be unusual
usu. as 変わった, 変わっている
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 変わりない?
Có gì mới không?
Is everything OK?
- 何も変わらない。
Không có gì thay đổi.
That won't change anything.
- 彼は変わった人だ。
Anh ta là một người kỳ lạ.
He's a strange character.
- 雨は雪に変わった。
Mưa chuyển thành tuyết.
The rain changed into snow.
- 金の値段は日ごとに変わる。
Giá vàng thay đổi từng ngày.
The price of gold varies from day to day.
- 世の中は変わってしまった。
Thế giới đã thay đổi.
The world has changed.
- もう一度頼んだら、彼も気が変わるかもしれない。
Nếu bạn nhờ anh ấy lần nữa, biết đâu anh ấy sẽ đổi ý.
If you ask him again, he may change his mind.
- あなたの気が変わるかもしれないと思っていました。
Tôi cứ nghĩ là bạn sẽ đổi ý.
I thought you might change your mind.
- クレオパトラの鼻がもう少し低かったなら世界の歴史は変わっていたであろう。
Nếu chiếc mũi của Cleopatra mà thấp hơn một chút, lịch sử thế giới chắc sẽ khác đi.
If Cleopatra's nose had been a little lower, the history of the world might have been different.
- いろいろ考えてみると私の主観ですが、プレゼントはどれだけ気持ちがこめられているかで価値がかわってくるのだと思います。
Sau khi suy nghĩ rất nhiều, và đây chỉ là ý kiến cá nhân của tôi, nhưng tôi cho rằng giá trị của một món quà sẽ thay đổi tùy thuộc vào việc có bao nhiêu tình cảm được đặt vào trong món quà đó.
All things considered, and it's just my opinion but, I think that the value of a present changes depending on how much thought is put into it.