Kaori Dict

変身

へんしん

henshin

thông dụng

Âm Hán-Việt: BIẾN THÂN

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.metamorphosis; disguise; transformation; shapeshifting; morphing

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Khi tôi biến hình thành một chú thỏ, tôi sẽ ôm người khác một cách không thương tiếc!

    When I transform into a rabbit, I mercilessly hug people.

  • "Oh, right, you're a werewolf, aren't you?" "I'm mixed blood, so I don't transform or anything."

  • Regardless how loud you scream "Oo-oo!", you won't turn into a wolf.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

変身 (へんしん) — metamorphosis; disguise; transformation; shapeshifting; morphing | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict