変更
へんこう
henkou
N3
Âm Hán-Việt: BIẾN CÀNG
意味Nghĩa
- 1.biến đổi; sửa đổi; điều chỉnh
- danh từdanh từ + するtha động từ
1.change; modification; alteration; revision; amendment
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- プロフィール写真を変更したよ。
Tôi đã thay đổi ảnh đại diện của mình.
I changed my profile picture.
- 世紀末の頃に技術的な変更の影響は一般的な生活にも広がる一方でした。
Ảnh hưởng của sự cải tiến về kỹ thuật vào thời điểm cuối thế kỷ đã có khuynh hướng lan rộng ra đời sống bình thường.
- その規則は絶対変更できない。
The rule is utterly inflexible.
- 変更した?
You changed it?
- 文を変更しました。
I changed the sentence.
- 突然計画が変更された。
There was a sudden change of plan.
- 計画に変更があります。
There has been a change of plans.
- 路線の変更はできますか。
Can I change the route?
- 返却日を変更できますか。
Can I change the date of return?
- 彼は必要な変更を加える。
He makes necessary changes.