Kaori Dict

変形

へんけい

henkei

thông dụng

Âm Hán-Việt: BIẾN HÌNH

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.transformation; variation; metamorphosis; modification; deformation; variety; deformity; monster

Câu ví dụ · Tatoeba

  • In a sense, I am turning around the argument made by David Riesman in The Lonely Crowd.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

変形 (へんけい) — transformation; variation; metamorphosis; modification; deformation; variety; deformity; monster | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict