大変
たいへん
taihen
Âm Hán-Việt: ĐẠI BIẾN
Cách viết khác: 大へん
意味Nghĩa
- 1.đại biên; rất khó; lớn
- phó từ
1.very; greatly; terribly; awfully
- tính từ đuôi なdanh từ
2.immense; enormous; great
- tính từ đuôi なdanh từ
3.serious; grave; dreadful; terrible
- tính từ đuôi なdanh từ
4.difficult; hard; challenging
- danh từcổ
5.major incident; disaster
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- あの橋は大変美しい。
Cây cầu kia rất đẹp.
That bridge is very beautiful.
- 大変お世話になりました。
Bạn đã giúp đỡ tôi rất nhiều.
Thank you very much for all you have done.
- 今週はずっと大変忙しい。
Tuần này tôi rất bận.
I have been very busy this week.
- 今晩は大変楽しかったです。
Tôi đã có một đêm tuyệt vời.
I had a great night.
- 今日、大変な一日を送った。
Hôm nay, tôi đã trải qua một ngày vất vả.
I had a bad day today.
- 先日は、大変お世話になりました。
Hôm qua bạn đã giúp đỡ tôi rất nhiều.
Thank you for all your help the other day.
- 彼は芸術家としてたいへん才能がある。
Anh ấy là một nghệ nhân rất có năng lực.
He has great ability as an artist.
- 彼の祖父は年の割にまだたいへん健康だ。
Ông anh ta vẫn trông rất khỏe mạnh cho dù đã có tuổi.
His grandfather is still very healthy for his age.
- 彼女のアイデアは、私のアイデアとたいへん似ています。
Ý tưởng của cô ấy rất giống của tôi.
Her idea is very similar to mine.
- 彼女の喜びはたいへんなものだったので、彼女は卒倒した。
Cô ấy vui đến mức ngất xỉu đi.
Such was her delight that she fainted.