変える
かえる
kaeru
意味Nghĩa
- 1.thay đổi; sửa đổi; biến đổi
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
1.to change; to alter; to transform; to convert; to turn; to vary
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
2.to reform; to revise; to amend
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私は世界を変えたい。
Tôi muốn thay đổi thế giới.
I want to change the world.
- 髪型変えたら10歳は若く見えるよ。
Bạn mà đổi kiểu tóc sẽ trông trẻ ra đến 10 tuổi.
If you changed your hairstyle, you would look at least 10 years younger.
- 良かれ悪しかれ、テレビは世の中を変えた。
Dù tốt hay xấu, TV đã thay đổi thế giới.
For better or for worse, television has changed the world.
- どんなことが起こっても私は考えを変えない。
Cho dù chuyện gì có xảy ra đi chăng nữa thì tôi cũng sẽ không thay đổi suy nghĩ của mình.
Come what may, I shall never change my mind.
- 私のプロフィール写真、変えた方がいいよね。
Chắc là tôi nên đổi ảnh đại diện của mình đi thì hơn nhỉ.
I should change my profile picture.
- たとえ何事があろうとも、私は決心を変えないだろう。
Cho dù chuyện gì có xảy ra đi chăng nữa thì tôi cũng sẽ không thay đổi suy nghĩ của mình.
Come what may, I shall never change my mind.
- あなたの考えを変えることができると思っていました。
Tôi đã tưởng là tôi có thể thay đổi suy nghĩ của bạn.
I thought I could change your mind.
- 日本語では、同じ言葉でも表記を変えることで、微妙に違った意味合いやニュアンスを表現することができる。
Trong tiếng Nhật, bằng việc thay đổi cách viết của cùng một từ, người viết có thể biểu đạt một hàm ý hoặc sắc thái hơi khác so với từ gốc.
In Japanese, even if it's the same word, if the notation is different, slight differences in meaning and nuance can be expressed.
- なんで彼は考えを変えたのか。
What made him change his mind?
- 携帯変えた。
I got a new cellphone.