Kaori Dict

変える

かえる

kaeru

N4

JLPT N4 · Bài 20

Nghĩa

  1. 1.thay đổi; sửa đổi; biến đổi
  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to change; to alter; to transform; to convert; to turn; to vary

  2. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    2.to reform; to revise; to amend

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi muốn thay đổi thế giới.

    I want to change the world.

  • Bạn mà đổi kiểu tóc sẽ trông trẻ ra đến 10 tuổi.

    If you changed your hairstyle, you would look at least 10 years younger.

  • Dù tốt hay xấu, TV đã thay đổi thế giới.

    For better or for worse, television has changed the world.

  • Cho dù chuyện gì có xảy ra đi chăng nữa thì tôi cũng sẽ không thay đổi suy nghĩ của mình.

    Come what may, I shall never change my mind.

  • Chắc là tôi nên đổi ảnh đại diện của mình đi thì hơn nhỉ.

    I should change my profile picture.

  • Cho dù chuyện gì có xảy ra đi chăng nữa thì tôi cũng sẽ không thay đổi suy nghĩ của mình.

    Come what may, I shall never change my mind.

  • Tôi đã tưởng là tôi có thể thay đổi suy nghĩ của bạn.

    I thought I could change your mind.

  • Trong tiếng Nhật, bằng việc thay đổi cách viết của cùng một từ, người viết có thể biểu đạt một hàm ý hoặc sắc thái hơi khác so với từ gốc.

    In Japanese, even if it's the same word, if the notation is different, slight differences in meaning and nuance can be expressed.

  • What made him change his mind?

  • I got a new cellphone.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

変える (かえる) — thay đổi; sửa đổi; biến đổi | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict