帰る
かえる
kaeru
N5
Cách viết khác: 還る
意味Nghĩa
- 1.về nhà; trở về; rời đi; về lại
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
1.to return; to come home; to go home; to go back
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
2.to leave (of a guest, customer, etc.)
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từbaseball
3.to get home; to get to home plate
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 来週帰ります。
Tuần sau tôi sẽ về.
I'm coming back next week.
- 彼女は家に帰った。
Cô ấy đã về nhà.
She went home.
- 彼は六時に帰った。
Anh ấy đã về nhà lúc 6 giờ.
He got home at six.
- 家へ帰りましょう。
Chúng ta về nhà thôi.
Let us go home.
- 今帰って飯食った。
Tôi vừa về ăn cơm.
I've just gotten home and had dinner.
- 家に帰りましょうか。
Sao mình không đi về đi?
Why don't we go home?
- もう帰ってもいいですよ。
Bây giờ bạn có thể về nhà.
You can go home now.
- 彼が中国から帰って来た。
Anh ấy đã trở về từ Trung Quốc.
He returned from China.
- 家に帰って宿題しなきゃ。
Tôi phải về làm bài tập về nhà.
I have to go home and do my homework.
- 早く家に帰って来なさい。
Hãy mau về nhà đi.
Hurry home.