返る
かえる
kaeru
Cách viết khác: 反る
意味Nghĩa
- 1.trở lại; quay về; uốn cong
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
1.to return; to come back; to go back
esp. 返る
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
2.to turn over
- hậu tốđộng từ nhóm 1, đuôi る
3.to become extremely; to become completely
after the -masu stem of a verb; esp. 返る
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- のろいはのろい主に返る。
Ác giả ác báo.
Curses, like chickens, come home to roost.
- 覆水盆に返らず。
Chuyện gì đã qua thì cho qua.
What is done cannot be undone.
- 彼はトンボ返りをした。
Ông ấy đã nhảy lộn nhào một vòng.
He turned a somersault.
- いつも授業をサボって友人に代返を頼むような人は嫌いです。
Tôi ghét những người hay trốn học rồi nhờ bạn điểm danh hộ.
I hate those who always skip class and ask their friends to answer the roll call for them.
- これは私の血ではない。すべて相手の返り血だ。私の身体には傷ひとつない。
Đây không phải là máu của tôi mà là của đối thủ. Trên người tôi không có một vết thương nào cả.
This isn't my blood. It's all splash-back from my opponent. There isn't a single scratch on me.
- 覆水、盆に返らず。
What is done cannot be undone.
- そのとき彼は我に返った。
Then he came to his senses.
- トムが幼児返りしちゃった。
Tom age-regressed.
- 諺に、覆水盆に返らずと言う。
The proverb says that what is done cannot be undone.
- 赤ちゃん返りするきっかけは何?
What triggers regression?